Spell
NormalFinal Flame
Lượt xem:
3307
Hiệu ứng (VN):
Gây 600 điểm sát thương vào Điểm sinh mệnh của đối thủ.
Hiệu ứng gốc (EN):
Inflict 600 points of damage to your opponent's Life Points.
Bản dịch này có đúng không ?
Final Flame — Đánh giá Sức mạnh
Điểm cuối: 42 ± 8 · Mức độ tin cậy: Trung bình
- Tính bản thân: 40 · Úp: 42.5 · Meta: tạm thời
- Vai trò chính: Hỗ trợ Thứ tự: Phục hồi/Đa dạng hóa
Tại sao đạt điểm này
Final Flame là một phép thuật Normal thông thường gây 600 sát thương cho đối phương, nên giá trị của nó là một lợi ích kết thúc cố định hoặc sát thương chip thay vì lợi thế bàn hoặc lợi thế lá bài. Nó là một lá bài sống trong bộ tay mở chỉ khi được rút ra, và chuyển đổi thành sát thương mà không cần tìm kiếm, chi phí hay nguyên liệu. Số lượng tập hợp cao (116 tập, 3 bản trong 99 tập trên 20 dòng nguyên tố) xác nhận đây là một mảng cơ bản đáng tin cậy, nhưng tần suất không làm tăng điểm số. Không có bằng chứng combo nào, nên điểm số dựa trên hiệu ứng hiệu ứng và vị trí tập hợp.
Điểm số theo trục
| Trục | Điểm | Bằng chứng |
|---|---|---|
| Khả năng tiếp cận | 45 | Được rút bằng cách rút thường đơn thuần, không có bộ tìm kiếm trong bằng chứng; 3 bản trong 116 tập (được quan sát, thống kê tập). |
| Kết hợp & Chuyển đổi | 25 | Hiệu ứng duy nhất là 600 sát thương trực tiếp; không có bàn combo hay chỉ số khởi động được cung Cấp (hiệu ứng đã kiểm chứng, không có dữ liệu combo). |
| Nguồn lực Tài nguyên | 30 | Một lá bài cho 600 sát thương mà không có rút, nạp lại hay tái tạo, nên gần như trung lập về mặt tài nguyên (hiệu ứng đã kiểm chứng). |
| Tương tác & Hiệu ứng | 5 | Không có vô hiệu hoá, loại bỏ hay phá rối cho phía đối phương (hiệu ứng đã kiểm chứng). |
| Lợi ích Nguyên liệu | 0 | Lá bài phép thuật không thể dùng làm nguyên liệu hay làm cơ thể (hiệu ứng đã kiểm chứng). |
| Kiên cường & Linh hoạt | 35 | Một phép thuật không có sự hiện diện trên bàn, nên chỉ tồn tại nếu thực thi; không có con đường phục hồi trong bằng chứng (được suy ra). |
| Hiệu quả Xây dựng Úp | 65 | Thường gặp, 3 bản chung, không có khóa hay chi phí hổ phách; thường xuyên xuất hiện trong nhiều tổ hợp (được quan sát, thống kê tập). |
Tính toán
Profil trọng số: Hỗ trợ / không có vai trò rõ ràng (mặc định), không có pha hỗn hợp. Tính bản thân ≈ 40, Úp ≈ 42.5, Meta = tạm thời. Thiếu modifiers. Công thức cuối cùng: 0.40×Tính bản thân + 0.60×Úp
Điểm mạnh
- Sát thương 600 trực tiếp bỏ qua bàn
- Giản biến và di động trên 20 dòng nguyên tố
- Ba bản chạy trong hầu hết các tập với không chi phí hổ phách
Điểm yếu
- Không có sự hiện diện trên bàn hay lợi thế lá bài
- Chết khi được rút sớm trong một ván chơi nơi sát thương không phải là mục tiêu
- Không có vai trò combo trong các bàn đã ghi nhận
Các chặn / điểm nghẽn
- Hiệu ứng vô hiệu hoá phép thuật cho phía đối phương
- Lợi ích điểm Sinh Mệnh bù đắp cho 600 sát thương
Cách sử dụng tốt nhất
Lá bài kết thúc hỗ trợ / sát thương chip. Úp: Greed, Hole, Exodia, Madoor. Gợi ý số bản: 3.
Bằng chứng & Khoảng trống
- Đã xác minh: Văn bản: gây 600 sát thương cho điểm Sinh Mệnh của đối phương; Các format: TCG, OCG, MasterDuel, DuelLinks; Lá bài phép thuật, không có điều kiện tìm kiếm hay chi phí trong hiệu ứng
- Đã quan sát: 116 tập chạy nó; 3 bản trong 99 tập (được quan sát, thống kê tập); Có mặt trong 20 dòng nguyên tố khác nhau; 79.3% các tập trong loại hình ván 6; Các đối tác trên cùng bao gồm Fissure và Pot of Greed (chỉ có sự đồng xuất hiện)
- Được suy ra: Vai trò kết thúc phổ thông hoặc sát thương chip; Khả năng tiếp cận phụ thuộc vào việc rút, vì không có bộ tìm kiếm được cung Cấp
- Khoảng trống dữ liệu: Không có combo được cung Cấp — chuyển đổi combo chỉ là suy luận hiệu ứng không có hướng dẫn combo — giả định 3 bản (không giới hạn) không có thống kê sử dụng (StatisticsCard) — Scale bao gồm dòng nguyên tố được suy ra từ mẫu tập chỉ






